tán thưởng

Học thuật
Thân thiện
tán thưởng

Khán giả vỗ tay tán thưởng màn biểu diễn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tỏ thái độ đồng tình, khen ngợi: Hành động bày tỏ sự đồng ý, ủng hộ khen ngợi một ý kiến, hành động, hoặc thành tích nào đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Khán giả vỗ tay nhiệt liệt để tán thưởng màn trình diễn xuất sắc.
    • Ý kiến đóng góp của anh ấy đã được cả hội đồng tán thưởng.
    • Chúng tôi tán thưởng tinh thần dũng cảm của các chiến sĩ cứu hỏa.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Được tán thưởng": Nhận được sự đồng tình khen ngợi từ người khác.
    • Tác phẩm nghệ thuật của ấy được tán thưởng tính sáng tạo độc đáo.
  • "Lời tán thưởng": Lời nói thể hiện sự khen ngợi, đồng tình.
    • Những lời tán thưởng chân thành từ khán giả động lực lớn cho diễn viên.
Biến thể từ gần giống
  • Tán dương (động từ): Khen ngợi, ca ngợi một cách công khai nhiệt thành, thường mang sắc thái trang trọng hơn.
    • Bài báo tán dương những đóng góp của các nhà khoa học.
  • Tán thành (động từ): Đồng ý, ủng hộ (một ý kiến, đề xuất), nhấn mạnh vào sự đồng thuận hơn lời khen.
    • Đa số đại biểu đã tán thành phương án này.
Từ đồng nghĩa
  • Khen ngợi: Dùng lời nói để đánh giá cao, biểu dương.
  • Ủng hộ: Tỏ ra đồng tình giúp đỡ.
  • Đồng tình: cùng ý kiến, quan điểm.
Từ trái nghĩa
  • Phản đối: Bày tỏ ý kiến không đồng ý, chống lại.
  • Chê bai: Dùng lời nói để chỉ trích, đánh giá thấp.
  • Bác bỏ: Không chấp nhận, bác đi (ý kiến, lập luận).
tán thưởng

Khán giả vỗ tay tán thưởng màn biểu diễn.

  1. đg. Tỏ thái độ đồng tình, khen ngợi. Vỗ tay tán thưởng. Ý kiến được nhiều người tán thưởng.

Từ gần giống

Từ chứa "tán thưởng"