tán thưởng

  1. đg. Tỏ thái độ đồng tình, khen ngợi. Vỗ tay tán thưởng. Ý kiến được nhiều người tán thưởng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tán thưởng"

tán thưởng
Khán giả vỗ tay tán thưởng màn biểu diễn.